Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/74009623.webp
testima
Autot testitakse töökojas.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/69591919.webp
rentima
Ta rentis auto.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/14606062.webp
õigustatud olema
Eakad inimesed on pensioni saamise õigusega.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/116835795.webp
saabuma
Paljud inimesed saabuvad puhkusele matkaautoga.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/11497224.webp
vastama
Õpilane vastab küsimusele.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/121264910.webp
tükeldama
Salati jaoks tuleb kurki tükeldada.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/120978676.webp
maha põlema
Tuli põletab maha palju metsa.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
cms/verbs-webp/105504873.webp
lahkuda tahtma
Ta tahab hotellist lahkuda.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
cms/verbs-webp/85860114.webp
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/119913596.webp
andma
Isa tahab oma pojale lisaraha anda.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/115373990.webp
ilmuma
Vees ilmus äkki tohutu kala.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/84476170.webp
nõudma
Ta nõudis õnnetuses osalenud isikult kompensatsiooni.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.