Từ vựng
Học động từ – Estonia
testima
Autot testitakse töökojas.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
rentima
Ta rentis auto.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
õigustatud olema
Eakad inimesed on pensioni saamise õigusega.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
saabuma
Paljud inimesed saabuvad puhkusele matkaautoga.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
vastama
Õpilane vastab küsimusele.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
tükeldama
Salati jaoks tuleb kurki tükeldada.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
maha põlema
Tuli põletab maha palju metsa.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
lahkuda tahtma
Ta tahab hotellist lahkuda.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
andma
Isa tahab oma pojale lisaraha anda.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
ilmuma
Vees ilmus äkki tohutu kala.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.