Từ vựng
Học động từ – Estonia
saatma
See firma saadab kaupu üle kogu maailma.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
nautima
Ta naudib elu.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
kuulama
Ta kuulab hea meelega oma raseda naise kõhtu.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
viskama
Ta viskab oma arvuti vihaselt põrandale.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
igatsema
Ma jään sind väga igatsema!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
importima
Palju kaupu imporditakse teistest riikidest.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
andma
Isa tahab oma pojale lisaraha anda.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
kinni jääma
Ratas jäi porri kinni.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
valima
Ta valib uued päikeseprillid.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.