Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/86215362.webp
saatma
See firma saadab kaupu üle kogu maailma.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
cms/verbs-webp/118483894.webp
nautima
Ta naudib elu.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
cms/verbs-webp/87153988.webp
edendama
Peame edendama alternatiive autoliiklusele.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/129235808.webp
kuulama
Ta kuulab hea meelega oma raseda naise kõhtu.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/44269155.webp
viskama
Ta viskab oma arvuti vihaselt põrandale.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/120801514.webp
igatsema
Ma jään sind väga igatsema!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/78973375.webp
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/121317417.webp
importima
Palju kaupu imporditakse teistest riikidest.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/119913596.webp
andma
Isa tahab oma pojale lisaraha anda.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/36406957.webp
kinni jääma
Ratas jäi porri kinni.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/117284953.webp
valima
Ta valib uued päikeseprillid.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
cms/verbs-webp/91293107.webp
ümber minema
Nad lähevad puu ümber.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.