Từ vựng
Học động từ – Amharic
የራሱ
ቀይ የስፖርት መኪና አለኝ።
yerasu
k’eyi yesiporiti mekīna ālenyi.
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
መንዳት
መኪኖቹ በክበብ ውስጥ ይንቀሳቀሳሉ.
menidati
mekīnochu bekibebi wisit’i yinik’esak’esalu.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
አስመጣ
ፍራፍሬ ከብዙ አገሮች እናስገባለን።
āsimet’a
firafirē kebizu āgerochi inasigebaleni.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
ገንዘብ ማውጣት
ለጥገና ብዙ ገንዘብ ማውጣት አለብን።
genizebi mawit’ati
let’igena bizu genizebi mawit’ati ālebini.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
ወደላይ
የእግር ጉዞ ቡድኑ ወደ ተራራው ወጣ።
wedelayi
ye’igiri guzo budinu wede terarawi wet’a.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
ይቅር
ዕዳውን ይቅር እላለሁ።
yik’iri
‘idawini yik’iri ilalehu.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
ክፍት
እባካችሁ ይህንን ቆርቆሮ ክፈቱልኝ?
kifiti
ibakachihu yihinini k’orik’oro kifetulinyi?
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
መዝጋት
መጋረጃዎቹን ትዘጋለች።
mezigati
megarejawochuni tizegalechi.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
ምርት
አንድ ሰው በሮቦቶች የበለጠ ርካሽ ማምረት ይችላል።
miriti
ānidi sewi berobotochi yebelet’e rikashi mamireti yichilali.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
መሮጥ ጀምር
አትሌቱ መሮጥ ሊጀምር ነው።
merot’i jemiri
ātilētu merot’i lījemiri newi.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
መቆም
ዘፈኑን መቋቋም አልቻለችም.
mek’omi
zefenuni mek’wak’wami ālichalechimi.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.