Từ vựng
Học động từ – Amharic
አስገራሚ
በስጦታ ወላጆቿን አስገረመች።
āsigeramī
besit’ota welajochwani āsigeremechi.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
አብሮ ና
አሁን ይምጡ!
ābiro na
āhuni yimit’u!
đến
Hãy đến ngay!
ውሸት ተቃራኒ
ቤተ መንግሥቱ አለ - በትክክል ተቃራኒ ነው!
wisheti tek’aranī
bēte menigišitu āle - betikikili tek’aranī newi!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
አመሰግናለሁ
ስለ እሱ በጣም አመሰግናለሁ!
āmeseginalehu
sile isu bet’ami āmeseginalehu!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
ወደ ጎን ተወው
በኋላ ላይ በየወሩ የተወሰነ ገንዘብ መመደብ እፈልጋለሁ።
wede goni tewewi
beḫwala layi beyeweru yetewesene genizebi memedebi ifeligalehu.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
መንዳት
እናትየው ልጇን በመኪና ወደ ቤት ትመለሳለች።
menidati
inatiyewi lijwani bemekīna wede bēti timelesalechi.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
ስራ
ሞተር ብስክሌቱ ተሰብሯል; ከእንግዲህ አይሰራም.
sira
moteri bisikilētu tesebirwali; ke’inigidīhi āyiserami.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
መመለስ
መሣሪያው ጉድለት ያለበት ነው; ቸርቻሪው መልሶ መውሰድ አለበት።
memelesi
mešarīyawi gudileti yalebeti newi; chericharīwi meliso mewisedi ālebeti.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
ቀስ ብሎ መሮጥ
ሰዓቱ ለጥቂት ደቂቃዎች ቀርፋፋ ነው።
k’esi bilo merot’i
se‘atu let’ik’īti dek’īk’awochi k’erifafa newi.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
ርግጫ
መምታት ይወዳሉ፣ ግን በጠረጴዛ እግር ኳስ ውስጥ ብቻ።
rigich’a
memitati yiwedalu, gini bet’erep’ēza igiri kwasi wisit’i bicha.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
ማሻሻል
የእሷን ገጽታ ማሻሻል ትፈልጋለች.
mashashali
ye’iswani gets’ita mashashali tifeligalechi.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.