Từ vựng
Học động từ – Amharic
ውረድ
እሱ በደረጃው ላይ ይወርዳል.
wiredi
isu bederejawi layi yiweridali.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
ማጠቃለል
ከዚህ ጽሑፍ ዋና ዋና ነጥቦችን ማጠቃለል ያስፈልግዎታል.
mat’ek’aleli
kezīhi ts’iḥufi wana wana net’ibochini mat’ek’aleli yasifeligiwotali.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
መደርደር
ማህተሞቹን መደርደር ይወዳል።
mederideri
mahitemochuni mederideri yiwedali.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
መልሰው ይደውሉ
እባክዎን ነገ መልሰው ይደውሉልኝ።
melisewi yidewilu
ibakiwoni nege melisewi yidewilulinyi.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
አስብ
በቼዝ ውስጥ ብዙ ማሰብ አለብዎት.
āsibi
bechēzi wisit’i bizu masebi ālebiwoti.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
ማንበብ
ያለ መነጽር ማንበብ አልችልም.
manibebi
yale menets’iri manibebi ālichilimi.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
መዞር
በዚህ ዛፍ ዙሪያ መዞር አለብዎት.
mezori
bezīhi zafi zurīya mezori ālebiwoti.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
አስብበት
በካርድ ጨዋታዎች ውስጥ ማሰብ አለብዎት.
āsibibeti
bekaridi ch’ewatawochi wisit’i masebi ālebiwoti.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
መቁረጥ
ለስላጣ, ዱባውን መቁረጥ አለቦት.
mek’uret’i
lesilat’a, dubawini mek’uret’i āleboti.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
ሰከሩ
በየምሽቱ ማለት ይቻላል ይሰክራል።
sekeru
beyemishitu maleti yichalali yisekirali.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
ማውጣት
ያን ትልቅ ዓሣ እንዴት ማውጣት አለበት?
mawit’ati
yani tilik’i ‘aša inidēti mawit’ati ālebeti?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?