Từ vựng
Học động từ – Amharic
መጥፎ ንግግር
የክፍል ጓደኞቹ ስለ እሷ መጥፎ ነገር ያወራሉ።
met’ifo nigigiri
yekifili gwadenyochu sile iswa met’ifo negeri yaweralu.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
መተርጎም
በስድስት ቋንቋዎች መካከል መተርጎም ይችላል.
meterigomi
besidisiti k’wanik’wawochi mekakeli meterigomi yichilali.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
ግንባታ
ታላቁ የቻይና ግንብ መቼ ተገነባ?
ginibata
talak’u yechayina ginibi mechē tegeneba?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
መወሰን
የትኞቹን ጫማዎች እንደሚለብስ መወሰን አልቻለችም.
meweseni
yetinyochuni ch’amawochi inidemīlebisi meweseni ālichalechimi.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
መተው ይፈልጋሉ
ሆቴሏን መልቀቅ ትፈልጋለች።
metewi yifeligalu
hotēlwani melik’ek’i tifeligalechi.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
መቆም
ዘፈኑን መቋቋም አልቻለችም.
mek’omi
zefenuni mek’wak’wami ālichalechimi.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
መፍትሄ
ችግርን ለመፍታት በከንቱ ይሞክራል።
mefitihē
chigirini lemefitati bekenitu yimokirali.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
ድገም
እባክህ ያንን መድገም ትችላለህ?
digemi
ibakihi yanini medigemi tichilalehi?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
ውጣ
ጎረቤቱ እየወጣ ነው.
wit’a
gorebētu iyewet’a newi.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
ቅልቅል
የፍራፍሬ ጭማቂ ትቀላቅላለች.
k’ilik’ili
yefirafirē ch’imak’ī tik’elak’ilalechi.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
ይጠብቁ
ልጆች ሁልጊዜ በረዶን በጉጉት ይጠባበቃሉ.
yit’ebik’u
lijochi huligīzē beredoni beguguti yit’ebabek’alu.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.