Từ vựng
Học động từ – Amharic
ማድረግ
ከአንድ ሰዓት በፊት እንዲህ ማድረግ ነበረብህ!
madiregi
ke’ānidi se‘ati befīti inidīhi madiregi neberebihi!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
መውሰድ
ብዙ መድሃኒት መውሰድ አለባት.
mewisedi
bizu medihanīti mewisedi ālebati.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
ይቅር
ለዛ በፍፁም ይቅር ልትለው አትችልም!
yik’iri
leza befit͟s’umi yik’iri litilewi ātichilimi!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
ጣዕም
ራስ ሼፍ ሾርባውን ያጣጥመዋል.
t’a‘imi
rasi shēfi shoribawini yat’at’imewali.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
ትዕዛዝ
ለራሷ ቁርስ ትዛለች።
ti‘izazi
leraswa k’urisi tizalechi.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
ውሸት
ብዙውን ጊዜ አንድ ነገር ለመሸጥ ሲፈልግ ይዋሻል.
wisheti
bizuwini gīzē ānidi negeri lemeshet’i sīfeligi yiwashali.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
ምክንያት
አልኮል ራስ ምታት ሊያስከትል ይችላል.
mikiniyati
ālikoli rasi mitati līyasiketili yichilali.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
ወደ ቤት ሂድ
ከስራ በኋላ ወደ ቤት ይሄዳል.
wede bēti hīdi
kesira beḫwala wede bēti yihēdali.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
ውጣ
ልጆቹ በመጨረሻ ወደ ውጭ መሄድ ይፈልጋሉ.
wit’a
lijochu bemech’eresha wede wich’i mehēdi yifeligalu.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
ማግኘት
በትንሽ ገንዘብ ማግኘት አለባት።
maginyeti
betinishi genizebi maginyeti ālebati.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
መመለስ
አብ ከጦርነቱ ተመልሷል።
memelesi
ābi ket’orinetu temeliswali.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.