Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
ontvang
Sy het ’n baie mooi geskenk ontvang.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
glo
Baie mense glo in God.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
stop
Die polisievrou stop die kar.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
verwys
Die onderwyser verwys na die voorbeeld op die bord.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
beloon
Hy is met ’n medalje beloon.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
antwoord
Die student antwoord die vraag.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
begin
Die stappers het vroeg in die oggend begin.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
vertaal
Hy kan tussen ses tale vertaal.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
opsom
Jy moet die sleutelpunte van hierdie teks opsom.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
ontvang
Hy het ’n verhoging van sy baas ontvang.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
voltooi
Kan jy die legkaart voltooi?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?