Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
bedek
Die kind bedek homself.
che
Đứa trẻ tự che mình.
spaar
Die meisie spaar haar sakgeld.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
moet
’n Mens moet baie water drink.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
stem saam
Hulle het saamgestem om die transaksie te maak.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
gewig verloor
Hy het baie gewig verloor.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
veg
Die brandweer beveg die brand vanuit die lug.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
veroorsaak
Alkohol kan kopseer veroorsaak.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
hoor
Ek kan jou nie hoor nie!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
druk
Boeke en koerante word gedruk.
in
Sách và báo đang được in.
herhaal
Kan jy dit asseblief herhaal?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
tref
Die fietsryer is getref.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.