Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/123519156.webp
spandeer
Sy spandeer al haar vrye tyd buite.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/123170033.webp
bankrot gaan
Die besigheid sal waarskynlik binnekort bankrot gaan.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/106787202.webp
kom tuis
Pa het uiteindelik tuisgekom!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/120282615.webp
belê
Waarin moet ons ons geld belê?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
cms/verbs-webp/84819878.webp
beleef
Jy kan baie avonture deur sprokiesboeke beleef.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/121264910.webp
sny op
Vir die slaai moet jy die komkommer op sny.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/122079435.webp
vermeerder
Die maatskappy het sy inkomste vermeerder.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
cms/verbs-webp/79046155.webp
herhaal
Kan jy dit asseblief herhaal?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
cms/verbs-webp/49374196.webp
ontslaan
My baas het my ontslaan.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/38296612.webp
bestaan
Dinosaurussen bestaan nie meer vandag nie.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/93221279.webp
brand
’n Vuur brand in die kaggel.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cms/verbs-webp/106851532.webp
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.