Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
moet gaan
Ek het dringend vakansie nodig; ek moet gaan!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
lê
Die kinders lê saam in die gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
bel
Die meisie bel haar vriend.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
kanselleer
Die vlug is gekanselleer.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
volg
My hond volg my as ek hardloop.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
doen
Niks kon oor die skade gedoen word nie.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
kan
Die kleintjie kan alreeds die blomme water gee.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
huil
Die kind huil in die bad.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
verdwaal
Ek het op my pad verdwaal.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
liefhê
Sy is regtig lief vir haar perd.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
uitvind
My seun vind altyd alles uit.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.