Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
uitmekaar haal
Ons seun haal alles uitmekaar!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
stuur af
Sy wil die brief nou afstuur.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
studeer
Daar is baie vroue wat aan my universiteit studeer.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
hoop
Baie mense hoop vir ’n beter toekoms in Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
afbrand
Die vuur sal baie van die woud afbrand.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
lieg
Soms moet mens in ’n noodgeval lieg.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
kanselleer
Hy het ongelukkig die vergadering gekanselleer.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
neem
Sy neem elke dag medikasie.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
spaar
Die meisie spaar haar sakgeld.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
hoop vir
Ek hoop vir geluk in die spel.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.