Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
ontslaan
My baas het my ontslaan.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
noem
Die baas het genoem dat hy hom sal ontslaan.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
lieg
Hy lieg dikwels as hy iets wil verkoop.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
leer
Sy leer haar kind om te swem.
đặt
Ngày đã được đặt.
stel vas
Die datum word vasgestel.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
teruggaan
Hy kan nie alleen teruggaan nie.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
verduidelik
Oupa verduidelik die wêreld aan sy kleinkind.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
roep op
Die onderwyser roep die student op.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
verryk
Speserye verryk ons kos.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
slaan
Sy slaan die bal oor die net.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
opsy sit
Ek wil elke maand ’n bietjie geld opsy sit vir later.