Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
ontslaan
My baas het my ontslaan.
cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
noem
Die baas het genoem dat hy hom sal ontslaan.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
lieg
Hy lieg dikwels as hy iets wil verkoop.
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
leer
Sy leer haar kind om te swem.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
stel vas
Die datum word vasgestel.
cms/verbs-webp/111750395.webp
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
teruggaan
Hy kan nie alleen teruggaan nie.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
verduidelik
Oupa verduidelik die wêreld aan sy kleinkind.
cms/verbs-webp/34397221.webp
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
roep op
Die onderwyser roep die student op.
cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
verryk
Speserye verryk ons kos.
cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
slaan
Sy slaan die bal oor die net.
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
opsy sit
Ek wil elke maand ’n bietjie geld opsy sit vir later.
cms/verbs-webp/97593982.webp
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
voorberei
’n Heerlike ontbyt is voorberei!