Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
voel
Die ma voel baie liefde vir haar kind.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
mag
Jy mag hier rook!
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
wil uitgaan
Sy wil haar hotel verlaat.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
deurlaat
Moet vlugtelinge by die grense deurgelaat word?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
uithaal
Ek haal die rekeninge uit my beursie.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
haat
Die twee seuns haat mekaar.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
lui
Die klok lui elke dag.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
ry
Kinders hou daarvan om fietse of stootskooters te ry.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
optel
Die ma optel haar baba.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
lê
Die kinders lê saam in die gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
gooi
Hy gooi sy rekenaar kwaad op die vloer.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.