Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/106665920.webp
voel
Die ma voel baie liefde vir haar kind.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/19682513.webp
mag
Jy mag hier rook!
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
cms/verbs-webp/105504873.webp
wil uitgaan
Sy wil haar hotel verlaat.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
cms/verbs-webp/109542274.webp
deurlaat
Moet vlugtelinge by die grense deurgelaat word?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/115029752.webp
uithaal
Ek haal die rekeninge uit my beursie.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
cms/verbs-webp/123213401.webp
haat
Die twee seuns haat mekaar.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/129403875.webp
lui
Die klok lui elke dag.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/84472893.webp
ry
Kinders hou daarvan om fietse of stootskooters te ry.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
cms/verbs-webp/15845387.webp
optel
Die ma optel haar baba.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
cms/verbs-webp/61389443.webp
Die kinders lê saam in die gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/44269155.webp
gooi
Hy gooi sy rekenaar kwaad op die vloer.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/115224969.webp
vergewe
Ek vergewe hom sy skulde.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.