Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/119188213.webp
добуш берүү
Добушчулар бүгүн өздөрүнүн болушу үчүн добуш берет.
dobuş berüü
Dobuşçular bügün özdörünün boluşu üçün dobuş beret.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
cms/verbs-webp/90539620.webp
өтүү
Убакыт кайсы учурда жайгашпай өтөт.
ötüü
Ubakıt kaysı uçurda jaygaşpay ötöt.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/87496322.webp
алуу
Ал жан жүздөгү дары өзгөчө алат.
aluu
Al jan jüzdögü darı özgöçö alat.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/75825359.webp
уруксат берүү
Атасы аны компьютерин колдонууга уруксат берген жок.
uruksat berüü
Atası anı kompyuterin koldonuuga uruksat bergen jok.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
cms/verbs-webp/94796902.webp
табуу
Мен өз жолумду таба албайм.
tabuu
Men öz jolumdu taba albaym.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/120370505.webp
таштуу
Сумканын ичинен эч нерсе таштамайт!
taştuu
Sumkanın içinen eç nerse taştamayt!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
cms/verbs-webp/79582356.webp
табуу
Ал кичи басмасы менен кичиректеги мөмөнчөктөрдү табат.
tabuu
Al kiçi basması menen kiçirektegi mömönçöktördü tabat.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/78063066.webp
сактоо
Мен акчамды жатушкамда сактайм.
saktoo
Men akçamdı jatuşkamda saktaym.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
cms/verbs-webp/129203514.webp
чат кылуу
Ал көп учурда жакшысы менен чат кылат.
çat kıluu
Al köp uçurda jakşısı menen çat kılat.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
cms/verbs-webp/104135921.webp
кир
Ал отельдеги бөлмөгө кирет.
kir
Al oteldegi bölmögö kiret.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/112755134.webp
чал
Ал түшкүн боюнча гана чалыш алат.
çal
Al tüşkün boyunça gana çalış alat.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/44848458.webp
тохтотуу
Сиз кызыл жарыкта тохтосуңуз керек.
tohtotuu
Siz kızıl jarıkta tohtosuŋuz kerek.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.