Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
жүгүрүү
Атлет жүгүрөт.
jügürüü
Atlet jügüröt.
chạy
Vận động viên chạy.
ойногон
Бала жалгыз ойногондай жакшы көрөт.
oynogon
Bala jalgız oynogonday jakşı köröt.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
сүйүү
Ал өзүнүн мишегин сүйөт.
süyüü
Al özünün mişegin süyöt.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
түзүү
Алар кулук фото түзгөн каалаган болгон.
tüzüü
Alar kuluk foto tüzgön kaalagan bolgon.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
жана
От токой жабышкандарын жанайт.
jana
Ot tokoy jabışkandarın janayt.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
өңдөө
Ал географияны өңдөйт.
öŋdöö
Al geografiyanı öŋdöyt.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
чектөө
Тармактар бизди эркиндиктен чектөөт.
çektöö
Tarmaktar bizdi erkindikten çektööt.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
унут
Ал өзүнүн атын эндиген унутуп койгон.
unut
Al özünün atın endigen unutup koygon.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
бекит
Ал кездешүүдү на Unfortunately бекиткен.
bekit
Al kezdeşüüdü na Unfortunately bekitken.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
башталган
Мектеп балдар үчүн жакында башталат.
baştalgan
Mektep baldar üçün jakında baştalat.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
турган
Ал өзү тик турганга мүмкүнчүлүктө эмес.
turgan
Al özü tik turganga mümkünçülüktö emes.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.