Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
ойлоо
Ийгиликке жетүү үчүн көз түз эмес ойлоп ойноо керек.
oyloo
İygilikke jetüü üçün köz tüz emes oylop oynoo kerek.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
кайтар
Эне кызын үйгө кайтарат.
kaytar
Ene kızın üygö kaytarat.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
таштоо
Бул жетти, биз таштайбыз!
taştoo
Bul jetti, biz taştaybız!
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
керек
Текеректи өзгөртүү үчүн сенге калжыр керек.
kerek
Tekerekti özgörtüü üçün senge kaljır kerek.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
дуо кылуу
Ал тынч дуо кылып жатат.
duo kıluu
Al tınç duo kılıp jatat.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
сактоо
Балдарым өз акчаларын сактады.
saktoo
Baldarım öz akçaların saktadı.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
жатуу
Ал армандасына жатканды.
jatuu
Al armandasına jatkandı.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
камакташуу
Ал жемиштерден камакташуу керек.
kamaktaşuu
Al jemişterden kamaktaşuu kerek.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
кыйн табуу
Экилеси жакшы болгонгондо жакшы кыйн табат.
kıyn tabuu
Ekilesi jakşı bolgongondo jakşı kıyn tabat.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
жасай албай
Мен судага тушуганга жасай албаймын.
jasay albay
Men sudaga tuşuganga jasay albaymın.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
чектөө
Тармактар бизди эркиндиктен чектөөт.
çektöö
Tarmaktar bizdi erkindikten çektööt.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.