Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
ташымалдоо
Биз велосипеддерди автомобилинин төөгүнде ташымалдайбыз.
taşımaldoo
Biz velosipedderdi avtomobilinin töögünde taşımaldaybız.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
ашып кетүү
Атлеттер даректи ашып кеттет.
aşıp ketüü
Atletter darekti aşıp kettet.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
кетирген жок
Ал муңдай маанилүү убактан кетирген.
ketirgen jok
Al muŋday maanilüü ubaktan ketirgen.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
керек
Мага суу керек, жаным жамды!
kerek
Maga suu kerek, janım jamdı!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
буртуу
Ал этти бурткан.
burtuu
Al etti burtkan.
quay
Cô ấy quay thịt.
өт
Бул түнөктөн киши өтө албайтбы?
öt
Bul tünöktön kişi ötö albaytbı?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
сезимдөө
Эне баласына көп махабат сезет.
sezimdöö
Ene balasına köp mahabat sezet.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
кыл
Сен бул ишти бир саат мурун кылган болуши керек болгон.
kıl
Sen bul işti bir saat murun kılgan boluşi kerek bolgon.
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
көчө
Эки адам жакшы кылып бири-бири менен көчүүгө пландайт.
köçö
Eki adam jakşı kılıp biri-biri menen köçüügö plandayt.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
салыку алуу
Компаниялардын бир нече түрдө салыку алынат.
salıku aluu
Kompaniyalardın bir neçe türdö salıku alınat.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
сат
Биз көп сыйлыктар сатып алдык.
sat
Biz köp sıylıktar satıp aldık.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.