Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
бекит
Ал кездешүүдү на Unfortunately бекиткен.
bekit
Al kezdeşüüdü na Unfortunately bekitken.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
тамак ичүү
Бул кургак биз тамак ичкендигимизди өлчөйт.
tamak içüü
Bul kurgak biz tamak içkendigimizdi ölçöyt.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
жүрүү
Бул жолду жүрүүгө болбойт.
jürüü
Bul joldu jürüügö bolboyt.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
басып чыгаруу
Китептер жана газеталар басып чыгарылат.
basıp çıgaruu
Kitepter jana gazetalar basıp çıgarılat.
in
Sách và báo đang được in.
өтүп кетүү
Экилери бир-биринен өтүп кетет.
ötüp ketüü
Ekileri bir-birinen ötüp ketet.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
чалгыз
Мени эч качан чалгыз болсо, кайтадан чал.
çalgız
Meni eç kaçan çalgız bolso, kaytadan çal.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
кетүү
Кеме порттан кетет.
ketüü
Keme porttan ketet.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
кирүү
Көчөгө киргенде машиналардын өткөрчүлөрү бош болду.
kirüü
Köçögö kirgende maşinalardın ötkörçülörü boş boldu.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
марап белгилео
Ал марап менен белгиленген.
marap belgileo
Al marap menen belgilengen.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
колдонуу
Кичинек балалар дагы планшеттерди колдонот.
koldonuu
Kiçinek balalar dagı planşetterdi koldonot.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
ишке алуу
Компания көп адамдарды ишке алгысы келет.
işke aluu
Kompaniya köp adamdardı işke algısı kelet.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.