Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
公正的
公正的分配
gōngzhèng de
gōngzhèng de fēnpèi
công bằng
việc chia sẻ công bằng
温暖
温暖的袜子
wēnnuǎn
wēnnuǎn de wàzi
ấm áp
đôi tất ấm áp
奇怪的
奇怪的图片
qíguài de
qíguài de túpiàn
kỳ quái
bức tranh kỳ quái
男性的
一个男性的身体
nánxìng de
yīgè nánxìng de shēntǐ
nam tính
cơ thể nam giới
孤独
孤独的鳏夫
gūdú
gūdú de guānfū
cô đơn
góa phụ cô đơn
椭圆形的
椭圆形的桌子
tuǒyuán xíng de
tuǒyuán xíng de zhuōzi
hình oval
bàn hình oval
友善的
一个友善的提议
yǒushàn de
yīgè yǒushàn de tíyì
thân thiện
đề nghị thân thiện
个人的
个人的问候
gèrén de
gèrén de wènhòu
cá nhân
lời chào cá nhân
错误的
错误的方向
cuòwù de
cuòwù de fāngxiàng
sai lầm
hướng đi sai lầm
友善的
友善的拥抱
yǒushàn de
yǒushàn de yǒngbào
thân thiện
cái ôm thân thiện
疯狂的
一个疯狂的女人
fēngkuáng de
yīgè fēngkuáng de nǚrén
điên rồ
một người phụ nữ điên rồ