Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
特殊的
特殊的兴趣
tèshū de
tèshū de xìngqù
đặc biệt
sự quan tâm đặc biệt
绝对的
绝对可以喝的
juéduì de
juéduì kěyǐ hē de
tuyệt đối
khả năng uống tuyệt đối
绿色的
绿色蔬菜
lǜsè de
lǜsè shūcài
xanh lá cây
rau xanh
暴力的
暴力冲突
bàolì de
bàolì chōngtú
mãnh liệt
một cuộc tranh cãi mãnh liệt
可怕的
可怕的现象
kěpà de
kěpà de xiànxiàng
rùng rợn
hiện tượng rùng rợn
电的
电动山地铁
diàn de
diàndòng shān dìtiě
điện
tàu điện lên núi
无尽的
无尽的路
wújìn de
wújìn de lù
vô tận
con đường vô tận
第三的
第三只眼
dì sān de
dì sān zhī yǎn
thứ ba
đôi mắt thứ ba
金色的
金色的佛塔
jīnsè de
jīnsè de fó tǎ
vàng
ngôi chùa vàng
高兴的
高兴的一对
gāoxìng de
gāoxìng de yī duì
vui mừng
cặp đôi vui mừng
安全的
安全的衣物
ānquán de
ānquán de yīwù
an toàn
trang phục an toàn