Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/118232218.webp
保护
必须保护孩子。
Bǎohù
bìxū bǎohù háizi.
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
cms/verbs-webp/113842119.webp
过去
中世纪已经过去了。
Guòqù
zhōngshìjì yǐjīngguòqùle.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/28642538.webp
停放
今天许多人必须停放他们的汽车。
Tíngfàng
jīntiān xǔduō rén bìxū tíngfàng tāmen de qìchē.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
cms/verbs-webp/113248427.webp
他试图在国际象棋中赢。
Yíng
tā shìtú zài guójì xiàngqí zhōng yíng.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/72346589.webp
完成
我们的女儿刚刚完成了大学学业。
Wánchéng
wǒmen de nǚ‘ér gānggāng wánchéngle dàxué xuéyè.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/73649332.webp
大声喊叫
如果你想被听到,你必须大声传达你的信息。
Dàshēng hǎnjiào
rúguǒ nǐ xiǎng bèi tīng dào, nǐ bìxū dàshēng chuándá nǐ de xìnxī.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/128159501.webp
混合
需要混合各种成分。
Hùnhé
xūyào hùnhé gè zhǒng chéngfèn.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
cms/verbs-webp/96748996.webp
继续
大篷车继续它的旅程。
Jìxù
dà péngchē jìxù tā de lǚchéng.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/129300323.webp
触摸
农民触摸他的植物。
Chùmō
nóngmín chùmō tā de zhíwù.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
cms/verbs-webp/106088706.webp
站起来
她再也不能自己站起来了。
Zhàn qǐlái
tā zài yě bùnéng zìjǐ zhàn qǐláile.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/123953850.webp
挽救
医生们成功地挽救了他的生命。
Wǎnjiù
yīshēngmen chénggōng de wǎnjiùle tā de shēngmìng.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/47737573.webp
感兴趣
我们的孩子对音乐非常感兴趣。
Gǎn xìngqù
wǒmen de háizi duì yīnyuè fēicháng gǎn xìngqù.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.