Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)
强调
你可以用化妆强调你的眼睛。
Qiángdiào
nǐ kěyǐ yòng huàzhuāng qiángdiào nǐ de yǎnjīng.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
了解
陌生的狗想互相了解。
Liǎojiě
mòshēng de gǒu xiǎng hùxiāng liǎojiě.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
发送
这家公司向全球发送商品。
Fāsòng
zhè jiā gōngsī xiàng quánqiú fāsòng shāngpǐn.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
去
这里曾经的湖泊去了哪里?
Qù
zhèlǐ céngjīng de húbó qùle nǎlǐ?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
重读
学生重读了一年。
Zhòngdú
xuéshēng zhòngdúle yī nián.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
关掉
她关闭了电源。
Guān diào
tā guānbìle diànyuán.
tắt
Cô ấy tắt điện.
跳出
鱼跳出了水面。
Tiàochū
yú tiàochūle shuǐmiàn.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
经过
两人彼此经过。
Jīngguò
liǎng rén bǐcǐ jīng guò.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
触发
烟雾触发了警报。
Chùfā
yānwù chùfāle jǐngbào.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
沙沙作响
我脚下的叶子沙沙作响。
Shāshā zuò xiǎng
wǒ jiǎoxià de yèzi shāshā zuò xiǎng.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
投给
他们互相投球。
Tóu gěi
tāmen hùxiāng tóuqiú.
ném
Họ ném bóng cho nhau.