Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/51573459.webp
强调
你可以用化妆强调你的眼睛。
Qiángdiào
nǐ kěyǐ yòng huàzhuāng qiángdiào nǐ de yǎnjīng.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/111063120.webp
了解
陌生的狗想互相了解。
Liǎojiě
mòshēng de gǒu xiǎng hùxiāng liǎojiě.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/86215362.webp
发送
这家公司向全球发送商品。
Fāsòng
zhè jiā gōngsī xiàng quánqiú fāsòng shāngpǐn.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
cms/verbs-webp/92054480.webp
这里曾经的湖泊去了哪里?
zhèlǐ céngjīng de húbó qùle nǎlǐ?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
cms/verbs-webp/57481685.webp
重读
学生重读了一年。
Zhòngdú
xuéshēng zhòngdúle yī nián.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
cms/verbs-webp/92266224.webp
关掉
她关闭了电源。
Guān diào
tā guānbìle diànyuán.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/61245658.webp
跳出
鱼跳出了水面。
Tiàochū
yú tiàochūle shuǐmiàn.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/35071619.webp
经过
两人彼此经过。
Jīngguò
liǎng rén bǐcǐ jīng guò.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
cms/verbs-webp/61162540.webp
触发
烟雾触发了警报。
Chùfā
yānwù chùfāle jǐngbào.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
cms/verbs-webp/65915168.webp
沙沙作响
我脚下的叶子沙沙作响。
Shāshā zuò xiǎng
wǒ jiǎoxià de yèzi shāshā zuò xiǎng.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/11579442.webp
投给
他们互相投球。
Tóu gěi
tāmen hùxiāng tóuqiú.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
cms/verbs-webp/118214647.webp
看起来
你看起来像什么?
Kàn qǐlái
nǐ kàn qǐlái xiàng shénme?
trông giống
Bạn trông như thế nào?