Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)
停下
女警察让汽车停下。
Tíng xià
nǚ jǐngchá ràng qìchē tíng xià.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
知道
孩子们非常好奇,已经知道了很多。
Zhīdào
háizi men fēicháng hàoqí, yǐjīng zhīdàole hěnduō.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
爱
她真的很爱她的马。
Ài
tā zhēn de hěn ài tā de mǎ.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
惊喜
她用礼物给她的父母一个惊喜。
Jīngxǐ
tā yòng lǐwù gěi tā de fùmǔ yīgè jīngxǐ.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
出错
今天一切都出错了!
Chūcuò
jīntiān yīqiè dōu chūcuòle!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
习惯
孩子们需要习惯刷牙。
Xíguàn
háizimen xūyào xíguàn shuāyá.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
超过
鲸鱼在体重上超过所有动物。
Chāoguò
jīngyú zài tǐzhòng shàng chāoguò suǒyǒu dòngwù.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
对...负责
医生对治疗负责。
Duì... Fùzé
yīshēng duì zhìliáo fùzé.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
开发
他们正在开发一种新策略。
Kāifā
tāmen zhèngzài kāifā yī zhǒng xīn cèlüè.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
投给
他们互相投球。
Tóu gěi
tāmen hùxiāng tóuqiú.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
投票
人们为或反对候选人投票。
Tóupiào
rénmen wèi huò fǎnduì hòuxuǎn rén tóupiào.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.