Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/46998479.webp
讨论
他们在讨论他们的计划。
Tǎolùn
tāmen zài tǎolùn tāmen de jìhuà.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
cms/verbs-webp/30793025.webp
炫耀
他喜欢炫耀他的钱。
Xuànyào
tā xǐhuān xuànyào tā de qián.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/99207030.webp
到达
飞机已经准时到达。
Dàodá
fēijī yǐjīng zhǔnshí dàodá.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/73751556.webp
祈祷
他静静地祈祷。
Qídǎo
tā jìng jìng de qídǎo.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/63351650.webp
取消
航班已取消。
Qǔxiāo
hángbān yǐ qǔxiāo.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/119895004.webp
他正在写一封信。
Xiě
tā zhèngzài xiě yī fēng xìn.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
cms/verbs-webp/75825359.webp
允许
父亲不允许他使用自己的电脑。
Yǔnxǔ
fùqīn bù yǔnxǔ tā shǐyòng zìjǐ de diànnǎo.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
cms/verbs-webp/115267617.webp
他们敢从飞机上跳下来。
Gǎn
tāmen gǎn cóng fēijī shàng tiào xiàlái.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/119747108.webp
今天我们想吃什么?
Chī
jīntiān wǒmen xiǎng chī shénme?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
cms/verbs-webp/122638846.webp
使无言以对
惊喜使她无言以对。
Shǐ wú yán yǐ duì
jīngxǐ shǐ tā wú yán yǐ duì.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/92054480.webp
这里曾经的湖泊去了哪里?
zhèlǐ céngjīng de húbó qùle nǎlǐ?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
cms/verbs-webp/118003321.webp
参观
她正在参观巴黎。
Cānguān
tā zhèngzài cānguān bālí.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.