Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
bestaan
Dinosaurussen bestaan tegenwoordig niet meer.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
uitleggen
Ze legt hem uit hoe het apparaat werkt.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
doden
Pas op, je kunt iemand doden met die bijl!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
lezen
Ik kan niet zonder bril lezen.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
veroorzaken
Alcohol kan hoofdpijn veroorzaken.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
houden
Je mag het geld houden.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
schilderen
Ik heb een mooi schilderij voor je geschilderd!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
verslaan
Hij versloeg zijn tegenstander in tennis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
creëren
Hij heeft een model voor het huis gecreëerd.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
vernieuwen
De schilder wil de muurkleur vernieuwen.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
pronken
Hij pronkt graag met zijn geld.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.