Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
tentoonstellen
Hier wordt moderne kunst tentoongesteld.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
optrekken
De helikopter trekt de twee mannen omhoog.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
tellen
Ze telt de munten.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
zorgen voor
Onze zoon zorgt heel goed voor zijn nieuwe auto.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
uitzetten
Ze zet de wekker uit.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
reizen
Hij reist graag en heeft veel landen gezien.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
doorkomen
Het water was te hoog; de truck kon er niet doorheen.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
bereiden
Ze bereidt een taart.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
publiceren
Reclame wordt vaak in kranten gepubliceerd.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
produceren
Men kan goedkoper produceren met robots.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
branden
Het vlees mag niet branden op de grill.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.