Woordenlijst
Leer werkwoorden – Vietnamees
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
rennen
Ze rent elke ochtend op het strand.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
werken
Ze werkt beter dan een man.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
wegrennen
Iedereen rende weg van het vuur.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
bevelen
Hij beveelt zijn hond.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
verbonden zijn
Alle landen op aarde zijn met elkaar verbonden.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
corrigeren
De leraar corrigeert de essays van de studenten.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
uitspreiden
Hij spreidt zijn armen wijd uit.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
wachten
Ze wacht op de bus.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
studeren
De meisjes studeren graag samen.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
voelen
Hij voelt zich vaak alleen.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
bespreken
De collega’s bespreken het probleem.