Từ vựng
Học trạng từ – Hà Lan
ergens
Een konijn heeft zich ergens verstopt.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
samen
De twee spelen graag samen.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
ook
De hond mag ook aan tafel zitten.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
nooit
Men moet nooit opgeven.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
daar
Ga daarheen, vraag dan opnieuw.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
behoorlijk
Ze is behoorlijk slank.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
al
Het huis is al verkocht.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
opnieuw
Hij schrijft alles opnieuw.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
ook
Haar vriendin is ook dronken.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
even
Deze mensen zijn verschillend, maar even optimistisch!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
net
Ze is net wakker geworden.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.