Từ vựng

Học động từ – Hà Lan

cms/verbs-webp/49853662.webp
schrijven op
De kunstenaars hebben op de hele muur geschreven.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/99602458.webp
beperken
Moet handel worden beperkt?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
cms/verbs-webp/91603141.webp
weglopen
Sommige kinderen lopen van huis weg.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/105854154.webp
begrenzen
Hekken begrenzen onze vrijheid.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/91254822.webp
plukken
Ze plukte een appel.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/71991676.webp
achterlaten
Ze hebben hun kind per ongeluk op het station achtergelaten.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
cms/verbs-webp/63244437.webp
bedekken
Ze bedekt haar gezicht.
che
Cô ấy che mặt mình.
cms/verbs-webp/122290319.webp
opzij zetten
Ik wil elke maand wat geld opzij zetten voor later.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/79322446.webp
voorstellen
Hij stelt zijn nieuwe vriendin voor aan zijn ouders.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/99951744.webp
verdenken
Hij verdenkt dat het zijn vriendin is.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/59066378.webp
opletten
Men moet opletten voor de verkeerstekens.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hopen
Velen hopen op een betere toekomst in Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.