Từ vựng

Học động từ – Macedonia

cms/verbs-webp/95056918.webp
води
Тој ја води девојката за рака.
vodi
Toj ja vodi devojkata za raka.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
cms/verbs-webp/108286904.webp
пие
Кравите пијат вода од реката.
pie
Kravite pijat voda od rekata.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/85623875.webp
учи
Има многу жени кои учат на мојот универзитет.
uči
Ima mnogu ženi koi učat na mojot univerzitet.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
cms/verbs-webp/109542274.webp
пушти низ
Треба ли да се пуштаат бегалците на границите?
pušti niz
Treba li da se puštaat begalcite na granicite?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/118227129.webp
праша
Тој праша за насоки.
praša
Toj praša za nasoki.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
cms/verbs-webp/74009623.webp
тестира
Автомобилот се тестира во работилницата.
testira
Avtomobilot se testira vo rabotilnicata.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/65840237.webp
прати
Робата ќе ми биде пратена во пакет.
prati
Robata ḱe mi bide pratena vo paket.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/46385710.webp
прифаќа
Кредитните картички се прифатени тука.
prifaḱa
Kreditnite kartički se prifateni tuka.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/114415294.webp
удира
Бициклистот бил удиран.
udira
Biciklistot bil udiran.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
cms/verbs-webp/59121211.webp
звони
Кој го звонел вратното звонче?
zvoni
Koj go zvonel vratnoto zvonče?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/102447745.webp
откажува
За жал, тој го откажа собирот.
otkažuva
Za žal, toj go otkaža sobirot.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/120700359.webp
убива
Змејот ја убил мишката.
ubiva
Zmejot ja ubil miškata.
giết
Con rắn đã giết con chuột.