Từ vựng
Học trạng từ – Macedonia
внатре
Двете влегуваат внатре.
vnatre
Dvete vleguvaat vnatre.
vào
Hai người đó đang đi vào.
надвор
Болното дете не смее да оди надвор.
nadvor
Bolnoto dete ne smee da odi nadvor.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
горе
Тој се искачува на планината горе.
gore
Toj se iskačuva na planinata gore.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
бесплатно
Солнечната енергија е бесплатна.
besplatno
Solnečnata energija e besplatna.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
дома
Најубаво е дома!
doma
Najubavo e doma!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
утре
Никој не знае што ќе биде утре.
utre
Nikoj ne znae što ḱe bide utre.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
преку
Таа сака да го прекрсти улицата со тротинетката.
preku
Taa saka da go prekrsti ulicata so trotinetkata.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
исто така
Кучето исто така може да седи на масата.
isto taka
Kučeto isto taka može da sedi na masata.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
било кога
Можеш да не повикаш било кога.
bilo koga
Možeš da ne povikaš bilo koga.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
но
Куќата е мала, но романтична.
no
Kuḱata e mala, no romantična.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
секогаш
Овде секогаш имало езеро.
sekogaš
Ovde sekogaš imalo ezero.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.