Từ vựng
Học động từ – Macedonia
откажува
Това е доволно, се откажуваме!
otkažuva
Tova e dovolno, se otkažuvame!
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
свестен
Детето е свестно за препирката на неговите родители.
svesten
Deteto e svestno za prepirkata na negovite roditeli.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
оди
Групата одеше преку мост.
odi
Grupata odeše preku most.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
поминува
Влакот поминува покрај нас.
pominuva
Vlakot pominuva pokraj nas.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
објаснува
Таа му објаснува како уредот работи.
objasnuva
Taa mu objasnuva kako uredot raboti.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
следи
Пилците секогаш ја следат нивната мајка.
sledi
Pilcite sekogaš ja sledat nivnata majka.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
покрива
Таа си го покрива лицето.
pokriva
Taa si go pokriva liceto.
che
Cô ấy che mặt mình.
започнува
Училиштето само што започна за децата.
započnuva
Učilišteto samo što započna za decata.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
јаде
Што сакаме да јадеме денес?
jade
Što sakame da jademe denes?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
предвиди
Тие не го предвидоа катастрофата.
predvidi
Tie ne go predvidoa katastrofata.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
оди долу
Авионот оди долу над океанот.
odi dolu
Avionot odi dolu nad okeanot.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.