Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
第二的
在第二次世界大战中
dì èr de
zài dì èr cì shìjiè dàzhàn zhōng
thứ hai
trong Thế chiến thứ hai
充满爱意
充满爱意的礼物
chōngmǎn ài yì
chōngmǎn ài yì de lǐwù
yêu thương
món quà yêu thương
完成
完成的除雪工作
wánchéng
wánchéng de chúxuě gōngzuò
đã hoàn thành
việc loại bỏ tuyết đã hoàn thành
额外的
额外的收入
éwài de
éwài de shōurù
bổ sung
thu nhập bổ sung
银色的
银色的车
yínsè de
yínsè de chē
bạc
chiếc xe màu bạc
正确
正确的方向
zhèngquè
zhèngquè de fāngxiàng
chính xác
hướng chính xác
细的
细沙海滩
xì de
xì shā hǎitān
tinh tế
bãi cát tinh tế
剩下的
剩下的食物
shèng xià de
shèng xià de shíwù
còn lại
thức ăn còn lại
蓝色的
蓝色的圣诞树球
lán sè de
lán sè de shèngdànshù qiú
xanh
trái cây cây thông màu xanh
英语
英语课
yīngyǔ
yīngyǔ kè
Anh
tiết học tiếng Anh
用过的
用过的物品
yòngguò de
yòngguò de wùpǐn
đã qua sử dụng
các mặt hàng đã qua sử dụng