Từ vựng
Học trạng từ – Catalan
bastant
Ella és bastant prima.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
a sobre
Ell puja al terrat i s‘asseu a sobre.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
sol
Estic gaudint de la nit tot sol.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
correctament
La paraula no està escrita correctament.
đúng
Từ này không được viết đúng.
demà
Ningú sap què passarà demà.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
també
El gos també pot seure a taula.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
fora
Avui estem menjant fora.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
en qualsevol moment
Pots trucar-nos en qualsevol moment.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
primer
La seguretat ve primer.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
amunt
Està pujant la muntanya amunt.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
a casa
És més bonic a casa!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!