Từ vựng

Học trạng từ – Catalan

cms/adverbs-webp/46438183.webp
abans
Ella era més grassa abans que ara.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
en algun lloc
Un conill s‘ha amagat en algun lloc.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
al matí
Tinc molta pressió al treball al matí.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
avall
Em miren avall.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
a casa
És més bonic a casa!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/7769745.webp
de nou
Ell escriu tot de nou.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
gratuïtament
L‘energia solar és gratuïta.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
ja
La casa ja està venuda.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
lluny
Se‘n duu la presa lluny.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gairebé
El dipòsit està gairebé buit.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
fora
El nen malalt no pot sortir fora.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.