Từ vựng
Học động từ – Catalan
reunir
El curs de llengua reuneix estudiants de tot el món.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
viatjar
Ens agrada viatjar per Europa.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
quedar enrere
El temps de la seva joventut queda lluny enrere.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
cedir
Moltes cases antigues han de cedir lloc a les noves.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
xatejar
Ell sovint xateja amb el seu veí.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
votar
Els votants estan votant sobre el seu futur avui.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
estimar
Ella estima molt el seu gat.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
treballar
Ella treballa millor que un home.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
atropellar
Desgraciadament, molts animals encara són atropellats per cotxes.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
portar
Ell sempre li porta flors.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
tallar
He tallat una llesca de carn.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.