Từ vựng
Học động từ – Catalan
corregir
El mestre corregeix els assaigs dels estudiants.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
imprimir
Es imprimeixen llibres i diaris.
in
Sách và báo đang được in.
participar
Ell està participant a la cursa.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
colpejar
El tren va colpejar el cotxe.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
aconseguir una baixa mèdica
Ha d’aconseguir una baixa mèdica del metge.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
comprovar
El dentista comprova la dentició del pacient.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
trucar
Ella només pot trucar durant la seva pausa del dinar.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
xatejar
Els estudiants no haurien de xatejar durant la classe.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
lluitar
Els atletes lluiten l’un contra l’altre.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
emocionar
El paisatge l’emociona.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
comprovar
Ell comprova qui hi viu.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.