Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
apropar-se
Els cargols s’apropen l’un a l’altre.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
portar
Ells porten els seus fills a l’esquena.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
guiar
Aquest dispositiu ens guia el camí.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
tornar
La mestra torna els assaigs als estudiants.
cms/verbs-webp/67035590.webp
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
saltar
Ell va saltar a l’aigua.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
arrencar
Cal arrencar les males herbes.
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
escriure
Ell està escrivint una carta.
cms/verbs-webp/77581051.webp
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
oferir
Què m’ofereixes pel meu peix?
cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
estar situat
Allà hi ha el castell - està just davant!
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
persuadir
Sovent ha de persuadir la seva filla perquè menji.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
entendre
No es pot entendre tot sobre els ordinadors.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
passar
Ella passa tot el seu temps lliure fora.