Từ vựng
Học tính từ – Thái
ใกล้
ความสัมพันธ์ที่ใกล้
kıl̂
khwām s̄ạmphạnṭh̒ thī̀ kıl̂
gần
một mối quan hệ gần
เงียบ
การแนะนำอย่างเงียบ
ngeīyb
kār næanả xỳāng ngeīyb
yên lặng
một lời gợi ý yên lặng
พร้อมที่จะเริ่ม
เครื่องบินที่พร้อมที่จะเริ่ม
phr̂xm thī̀ ca reìm
kherụ̄̀xngbin thī̀ phr̂xm thī̀ ca reìm
sẵn sàng cất cánh
chiếc máy bay sẵn sàng cất cánh
ขี้อาย
สาวที่ขี้อาย
k̄hī̂ xāy
s̄āw thī̀ k̄hī̂ xāy
rụt rè
một cô gái rụt rè
ไม่มีเมฆ
ท้องฟ้าที่ไม่มีเมฆ
mị̀mī meḳh
tĥxngf̂ā thī̀ mị̀mī meḳh
không một bóng mây
bầu trời không một bóng mây
แน่นอน
สามารถดื่มได้แน่นอน
næ̀nxn
s̄āmārt̄h dụ̄̀m dị̂ næ̀nxn
tuyệt đối
khả năng uống tuyệt đối
เมา
ชายที่เมา
meā
chāy thī̀ meā
say rượu
người đàn ông say rượu
ชาย
ร่างกายของชาย
chāy
r̀āngkāy k̄hxng chāy
nam tính
cơ thể nam giới
เลว
เด็กผู้หญิงที่เลว
lew
dĕk p̄hū̂h̄ỵing thī̀ lew
xấu xa
cô gái xấu xa
บริสุทธิ์
น้ำบริสุทธิ์
bris̄uthṭhi̒
n̂ả bris̄uthṭhi̒
tinh khiết
nước tinh khiết
ยาก
การปีนเขาที่ยาก
yāk
kār pīn k̄heā thī̀ yāk
khó khăn
việc leo núi khó khăn