Từ vựng
Học động từ – Albania
kursej
Mund të kurseni para në ngrohje.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
varet
Ai është i verbër dhe varet nga ndihma e jashtme.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
shkoj për një xhiro
Familja shkon për një xhiro të dielave.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
vras
Gjarpi vrau miun.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
shkaktoj
tymi shkaktoi alarmin.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
shkoj
Ku shkoi liqeni që ishte këtu?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
shikoj poshtë
Mund të shikoja poshtë në plazh nga dritarja.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
shpërblej
Ai u shpërblua me një medalje.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
sjell
Ai i sjell gjithmonë lule.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
fejohen
Ata kanë fejuar fshehtas!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
kryej
Ai kryen riparimin.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.