Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/105238413.webp
kursej
Mund të kurseni para në ngrohje.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
cms/verbs-webp/117491447.webp
varet
Ai është i verbër dhe varet nga ndihma e jashtme.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/91367368.webp
shkoj për një xhiro
Familja shkon për një xhiro të dielave.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/120700359.webp
vras
Gjarpi vrau miun.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/61162540.webp
shkaktoj
tymi shkaktoi alarmin.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
cms/verbs-webp/92054480.webp
shkoj
Ku shkoi liqeni që ishte këtu?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
cms/verbs-webp/108556805.webp
shikoj poshtë
Mund të shikoja poshtë në plazh nga dritarja.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/91147324.webp
shpërblej
Ai u shpërblua me një medalje.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
cms/verbs-webp/113811077.webp
sjell
Ai i sjell gjithmonë lule.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/23468401.webp
fejohen
Ata kanë fejuar fshehtas!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
cms/verbs-webp/101938684.webp
kryej
Ai kryen riparimin.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/113136810.webp
dërgoj
Kjo paketë do të dërgohet shpejt.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.