शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
ठेवणे
अपातकाळी सजग राहण्याची सलगरीत ठेवा.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
मारणे
प्रयोगानंतर जीवाणू मारले गेले.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
सोपवणे
मालकांनी माझ्याकडे त्यांच्या कुत्र्यांना चालवण्यासाठी सोपले आहे.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
उडणे
विमान उडत आहे.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
उभारणे
आज अनेकांनी त्यांच्या गाड्यांना उभारण्याची आवश्यकता आहे.
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
घरी येण
बाबा अखेर घरी आले आहेत!
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
थांबणे
डॉक्टर प्रत्येक दिवशी रुग्णाच्या पासून थांबतात.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
रडणे
मुलगा स्नानागारात रडतोय.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
जाणे
काहीवेळा वेळ धीमे जाते.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
पार करणे
ती तिच्या पतंगाला उडवते.
che
Đứa trẻ che tai mình.
आच्छादित करणे
मुलगा त्याच्या काना आच्छादित केल्या.