Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/53646818.webp
अंदर करणे
बाहेर बर्फ पडत होती आणि आम्ही त्यांना अंदर केलो.
Andara karaṇē
bāhēra barpha paḍata hōtī āṇi āmhī tyānnā andara kēlō.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
cms/verbs-webp/92513941.webp
तयार करणे
त्यांना विनोदी फोटो तयार करायची होती.
Tayāra karaṇē
tyānnā vinōdī phōṭō tayāra karāyacī hōtī.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/30793025.webp
दाखवून घेणे
त्याला त्याच्या पैस्याचा प्रदर्शन करण्याची आवड आहे.
Dākhavūna ghēṇē
tyālā tyācyā paisyācā pradarśana karaṇyācī āvaḍa āhē.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/109657074.webp
धक्का देऊन सोडणे
एक हंस दुसरा हंस धक्का देऊन सोडतो.
Dhakkā dē‘ūna sōḍaṇē
ēka hansa dusarā hansa dhakkā dē‘ūna sōḍatō.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/94153645.webp
रडणे
मुलगा स्नानागारात रडतोय.
Raḍaṇē
mulagā snānāgārāta raḍatōya.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
cms/verbs-webp/2480421.webp
फेकून टाकणे
सांडाने माणूसला फेकून टाकलंय.
Phēkūna ṭākaṇē
sāṇḍānē māṇūsalā phēkūna ṭākalanya.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/112755134.webp
कॉल करणे
तिने फक्त तिच्या जेवणाच्या वेळेत कॉल करू शकते.
Kŏla karaṇē
tinē phakta ticyā jēvaṇācyā vēḷēta kŏla karū śakatē.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/63868016.webp
परत देणे
कुत्रा खिलार परत देतो.
Parata dēṇē
kutrā khilāra parata dētō.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/74693823.webp
हवं असणे
तुम्हाला टायर बदलण्यासाठी जॅक हवं असतं.
Havaṁ asaṇē
tumhālā ṭāyara badalaṇyāsāṭhī jĕka havaṁ asataṁ.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
cms/verbs-webp/91367368.webp
फिरायला जाणे
कुटुंब रविवारी फिरायला जातो.
Phirāyalā jāṇē
kuṭumba ravivārī phirāyalā jātō.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/111021565.webp
अरुची वाटणे
तिला मकडांमुळे अरुची वाटते.
Arucī vāṭaṇē
tilā makaḍāmmuḷē arucī vāṭatē.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/124046652.webp
पहिल्याच स्थानावर येण
आरोग्य नेहमी पहिल्या स्थानावर येतो!
Pahilyāca sthānāvara yēṇa
ārōgya nēhamī pahilyā sthānāvara yētō!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!