Từ vựng

Học trạng từ – Litva

cms/adverbs-webp/76773039.webp
per daug
Darbas man tampa per sunkus.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
beveik
Bakas beveik tuščias.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
naktį
Mėnulis šviečia naktį.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
beveik
Aš beveik pataikiau!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/121005127.webp
ryte
Turėjau daug streso darbe ryte.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
tikrai
Ar tikrai galiu tai patikėti?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/71970202.webp
gana
Ji yra gana liesa.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
ant jo
Jis lipa ant stogo ir sėdi ant jo.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
jau
Jis jau miega.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
pusė
Stiklinė yra pusiau tuščia.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
vėl
Jie susitiko vėl.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
viduje
Abudu jie įeina viduje.
vào
Hai người đó đang đi vào.