Từ vựng
Học trạng từ – Litva
per daug
Darbas man tampa per sunkus.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
beveik
Bakas beveik tuščias.
gần như
Bình xăng gần như hết.
naktį
Mėnulis šviečia naktį.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
beveik
Aš beveik pataikiau!
gần như
Tôi gần như trúng!
ryte
Turėjau daug streso darbe ryte.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
tikrai
Ar tikrai galiu tai patikėti?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
gana
Ji yra gana liesa.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ant jo
Jis lipa ant stogo ir sėdi ant jo.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
jau
Jis jau miega.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
pusė
Stiklinė yra pusiau tuščia.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
vėl
Jie susitiko vėl.
lại
Họ gặp nhau lại.