Žodynas
Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
aptarti
Jie aptaria savo planus.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
įleisti
Niekada negalima įleisti nepažįstamųjų.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
gauti
Aš galiu gauti labai greitą internetą.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
priimti
Aš negaliu to pakeisti, turiu tai priimti.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
atnesti
Jis visada atneša jai gėlių.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
susitikti
Jie pirmą kartą susitiko internete.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
sudaryti
Mes kartu sudarome gerą komandą.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
pradėti
Kariai pradeda.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
laukti
Mano sesuo laukiasi vaiko.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
įvykti
Čia įvyko avarija.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
rodyti
Čia rodomas modernus menas.