Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
atlikti
Jis atlieka remontą.
cms/verbs-webp/102169451.webp
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
tvarkyti
Reikia tvarkytis su problemomis.
cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
atnaujinti
Tapytojas nori atnaujinti sienos spalvą.
cms/verbs-webp/67880049.webp
buông
Bạn không được buông tay ra!
paleisti
Jūs negalite paleisti rankenos!
cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
gauti eilės numerį
Prašau palaukti, greitai gausite savo eilės numerį!
cms/verbs-webp/104825562.webp
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
nustatyti
Jums reikia nustatyti laikrodį.
cms/verbs-webp/79404404.webp
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
reikėti
Aš ištroškęs, man reikia vandens!
cms/verbs-webp/43532627.webp
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
gyventi
Jie gyvena bendrabutyje.
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
tapti
Jie tapo geru komandos nariu.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
išvaryti
Vienas gulbė išvaro kitą.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
nusileisti
Daug senų namų turi nusileisti naujiems.
cms/verbs-webp/89516822.webp
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
nubausti
Ji nubausti savo dukrą.