単語
動詞を学ぶ – ベトナム語
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
走り始める
アスリートは走り始めるところです。
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
チェックする
歯医者は歯をチェックします。
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
建てる
子供たちは高い塔を建てています。
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
勝つ
彼はテニスで対戦相手に勝ちました。
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
慣れる
子供たちは歯磨きに慣れる必要があります。
hôn
Anh ấy hôn bé.
キスする
彼は赤ちゃんにキスします。
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
する
あなたはそれを1時間前にすべきでした!
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
回る
この木の周りを回らなければなりません。
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
立ったままにする
今日は多くの人が車を立ったままにしなければならない。
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
嘘をつく
緊急事態では時々嘘をつかなければなりません。
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
混ぜる
野菜で健康的なサラダを混ぜることができます。