Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/102447745.webp
રદ કરો
તેણે કમનસીબે મીટિંગ રદ કરી.
Rada karō
tēṇē kamanasībē mīṭiṅga rada karī.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/130938054.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Kavara
bāḷaka pōtānē ḍhāṅkē chē.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/110322800.webp
ખરાબ રીતે વાત કરો
ક્લાસના મિત્રો તેના વિશે ખરાબ વાત કરે છે.
Kharāba rītē vāta karō
klāsanā mitrō tēnā viśē kharāba vāta karē chē.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/120700359.webp
મારી નાખો
સાપે ઉંદરને મારી નાખ્યો.
Mārī nākhō
sāpē undaranē mārī nākhyō.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/35862456.webp
શરૂ કરો
લગ્ન સાથે નવું જીવન શરૂ થાય છે.
Śarū karō
lagna sāthē navuṁ jīvana śarū thāya chē.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/49585460.webp
અંત
અમે આ પરિસ્થિતિમાં કેવી રીતે સમાપ્ત થયા?
Anta
amē ā paristhitimāṁ kēvī rītē samāpta thayā?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/99169546.webp
જુઓ
દરેક વ્યક્તિ પોતાના ફોન તરફ જોઈ રહ્યો છે.
Ju‘ō
darēka vyakti pōtānā phōna tarapha jō‘ī rahyō chē.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
cms/verbs-webp/114272921.webp
ડ્રાઇવ
કાઉબોય ઘોડાઓ સાથે ઢોરને ચલાવે છે.
Ḍrā‘iva
kā‘ubōya ghōḍā‘ō sāthē ḍhōranē calāvē chē.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/102853224.webp
સાથે લાવો
ભાષા અભ્યાસક્રમ વિશ્વભરના વિદ્યાર્થીઓને એકસાથે લાવે છે.
Sāthē lāvō
bhāṣā abhyāsakrama viśvabharanā vidyārthī‘ōnē ēkasāthē lāvē chē.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/120655636.webp
અપડેટ
આજકાલ, તમારે તમારા જ્ઞાનને સતત અપડેટ કરવું પડશે.
Apaḍēṭa
ājakāla, tamārē tamārā jñānanē satata apaḍēṭa karavuṁ paḍaśē.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
cms/verbs-webp/118003321.webp
મુલાકાત
તે પેરિસની મુલાકાતે છે.
Mulākāta
tē pērisanī mulākātē chē.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
cms/verbs-webp/33493362.webp
પાછા કૉલ કરો
કૃપા કરીને મને કાલે પાછા બોલાવો.
Pāchā kŏla karō
kr̥pā karīnē manē kālē pāchā bōlāvō.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.