Từ vựng

Học trạng từ – Gujarat

cms/adverbs-webp/132510111.webp
રાત્રે
ચંદ્રમા રાત્રે ચમકે છે.
Rātrē
candramā rātrē camakē chē.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
તેના પર
તે છાણવાં પર ચઢે છે અને તેના પર બેસે છે.
Tēnā para
tē chāṇavāṁ para caḍhē chē anē tēnā para bēsē chē.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
બહાર
બીમાર બાળકને બહાર જવાની મંજૂરી નથી.
Bahāra
bīmāra bāḷakanē bahāra javānī man̄jūrī nathī.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ઘરે
ઘરે સૌથી સુંદર છે!
Gharē
gharē sauthī sundara chē!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/164633476.webp
ફરી
તેમ ફરી મળ્યા.
Pharī
tēma pharī maḷyā.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
અર્ધ
ગ્લાસ અર્ધ ખાલી છે.
Ardha
glāsa ardha khālī chē.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/118228277.webp
બહાર
તે જેલમાંથી બહાર જવા માંગે છે.
Bahāra
tē jēlamānthī bahāra javā māṅgē chē.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
પરંતુ
ઘર નાનો છે પરંતુ રોમાન્ટિક છે.
Parantu
ghara nānō chē parantu rōmānṭika chē.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
સવારે
હું સવારે કામમાં ઘણી તણાવ અનુભવું છું.
Savārē
huṁ savārē kāmamāṁ ghaṇī taṇāva anubhavuṁ chuṁ.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
કાલે
કોઈ જાણતો નથી કે કાલે શું થશે.
Kālē
kō‘ī jāṇatō nathī kē kālē śuṁ thaśē.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
વધુ
કામ મારા માટે વધુ થવું લાગી રહ્યું છે.
Vadhu
kāma mārā māṭē vadhu thavuṁ lāgī rahyuṁ chē.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
વધુ
મોટા બાળકોને વધુ પોકેટ મની મળે છે.
Vadhu
mōṭā bāḷakōnē vadhu pōkēṭa manī maḷē chē.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.