Từ vựng
Học trạng từ – Anh (US)
before
She was fatter before than now.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
at night
The moon shines at night.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
again
He writes everything again.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
in
Is he going in or out?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
on it
He climbs onto the roof and sits on it.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
everywhere
Plastic is everywhere.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
ever
Have you ever lost all your money in stocks?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
very
The child is very hungry.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
too much
He has always worked too much.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
soon
She can go home soon.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
in the morning
I have to get up early in the morning.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.