Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
pierde
Așteaptă, ți-ai pierdut portofelul!
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
asculta
Îi place să asculte burta soției sale gravide.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
atropela
Din păcate, multe animale sunt încă atropelate de mașini.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cauza
Prea mulți oameni cauzează haos rapid.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
alege
Ea alege o nouă pereche de ochelari de soare.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
reprezenta
Avocații își reprezintă clienții în instanță.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
atinge
El a atins-o tandru.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
limita
În timpul unei diete, trebuie să-ți limitezi aportul de mâncare.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
accepta
Aici se acceptă cardurile de credit.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
arăta
Pot arăta un viză în pașaportul meu.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
trezi
Tocmai s-a trezit.