Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
exprima
Ea vrea să i se exprime prietenului ei.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
fugi
Toți au fugit de foc.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
privi în jos
Ea privește în vale.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
prezenta
El își prezintă noua prietenă părinților săi.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
primi
A primit o mărire de la șeful lui.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
arunca
Ei își aruncă mingea unul altuia.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
discuta
Ei discută planurile lor.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
anula
Zborul este anulat.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
slăbi
El a slăbit mult.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
consuma
Acest dispozitiv măsoară cât consumăm.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
spune
Ea mi-a spus un secret.