Từ vựng

Học trạng từ – Rumani

cms/adverbs-webp/84417253.webp
jos
Ei se uită jos la mine.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
din nou
S-au întâlnit din nou.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
curând
Ea poate pleca acasă curând.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
în jos
El zboară în jos în vale.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
acasă
Este cel mai frumos acasă!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/178519196.webp
dimineața
Trebuie să mă trezesc devreme dimineața.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
puțin
Vreau puțin mai mult.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
prima
Siguranța vine pe primul loc.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
oricând
Ne poți suna oricând.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
niciodată
Nu ar trebui să renunți niciodată.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
peste tot
Plasticul este peste tot.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
undeva
Un iepure s-a ascuns undeva.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.